Dẫn đầu tuyệt đối
50 công ty vốn hóa 77 tỷ doanh thu 1,2 tỷ biên lợi nhuận -41 lần dòng tiền tự do -1,8 tỷ điểm trung bình 0,8
MSTR chiếm 67,7% giá trị của nhóm, gấp 4,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MSTR | Strategy (MicroStrategy) Mỹ · điểm 0,4 | 68% | 52 tỷ | 0,5 tỷ | -61 lần | -0,0 tỷ | -0,1% | — | Kho bạc bitcoin và phần mềm phân tích · Kho bạc bitcoin doanh nghiệp lớn nhất thế giới; cổ phiếu vận động như bitcoin có đòn bẩy | |
| 2 | BMNR | BITMINE IMMERSION TECHNOLOGIES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 17% | 13 tỷ | 0,1 tỷ | -142 lần | -0,3 tỷ | -2,3% | — | Kho bạc Ethereum của doanh nghiệp · Connecticut — doanh thu 61 triệu USD | |
| 3 | XXI | Twenty One Capital, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | 4% | 3,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | — | -0,2% | — | Kho bạc bitcoin · Texas |
| 4 | PURR | Hyperliquid Strategies Inc Mỹ · điểm 2,5 | 3% | 2,5 tỷ | 0,0 tỷ | 32 lần | -0,0 tỷ | — | -0,8% | — | Kho bạc tài sản số trên Hyperliquid · New York — doanh thu 9 triệu USD |
| 5 | SBET | Sharplink, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 1,6 tỷ | 0,1 tỷ | -34 lần | -0,0 tỷ | -2,0% | — | Kho bạc ether, với lợi suất từ staking · Florida — doanh thu 50 triệu USD | |
| 6 | FWDI | Forward Industries, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | -21 lần | -0,0 tỷ | -3,7% | — | Thiết kế sản phẩm và giải pháp kỹ thuật theo hợp đồng · Texas — doanh thu 53 triệu USD | |
| 7 | TRON | Tron Inc. Mỹ · điểm 2,0 | 1% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | 135,6% | 0,0 tỷ | -0,4% | — | Kho bạc doanh nghiệp tích hợp blockchain · Florida — doanh thu 5 triệu USD | |
| 8 | BTBT | Bit Digital, Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | -237,2% | -0,8 tỷ | -233,1% | 0,3% | Công ty holding tài sản số đăng ký tại Quần đảo Cayman · New York — doanh thu 123 triệu USD | |
| 9 | ORBS | Eightco Holdings Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -13 lần | -0,0 tỷ | -6,6% | — | Xác thực và niềm tin số cho kỷ nguyên AI · Pennsylvania — doanh thu 25 triệu USD | |
| 10 | CHAD | DeFi Development Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -13 lần | -0,0 tỷ | -10,0% | — | Kho bạc tài sản số trong hệ sinh thái Solana · Florida — doanh thu 15 triệu USD | |
| 11 | SVIA | Silvia, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -1641 lần | -0,0 tỷ | — | -7,1% | — | Kho bạc bitcoin và tác tử AI cho tài chính cá nhân · New York |
| 12 | USDE | StableCoinX Inc. Mỹ · điểm 3,6 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | — | — | — | — | Kho bạc và phần mềm hạ tầng cho stablecoin · Texas |
| 13 | CYPH | CYPHERPUNK TECHNOLOGIES INC. Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -7,7% | — | Kho bạc tài sản số và kháng thể cho chứng suy mòn · Massachusetts | |
| 14 | TONX | TON Strategy Co Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -576,6% | -0,0 tỷ | -16,2% | — | Kho bạc tài sản số trong hệ sinh thái The Open Network · Nevada — doanh thu 27 triệu USD | |
| 15 | BNC | CEA Industries Inc. Mỹ · điểm 4,7 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | 416,7% | — | — | — | Kho bạc tài sản số tập trung vào token BNB · Colorado | |
| 16 | USBC | USBC, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -6,0% | — | Công nghệ tài chính số · Nevada | |
| 17 | NAKA | Nakamoto Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,1 tỷ | -36,5% | — | Danh mục toàn cầu các công ty gắn với bitcoin · Tennessee — doanh thu 39 triệu USD | |
| 18 | UPXI | UPEXI, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -984,3% | -0,0 tỷ | -28,1% | — | Kho bạc Solana, có staking · Florida — doanh thu 25 triệu USD | |
| 19 | AIFC | AI Financial Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -42 lần | -0,0 tỷ | -37,6% | — | Kho bạc token WLFI và hạ tầng tiền mã hóa cho thanh toán và giao dịch · Nevada — doanh thu 20 triệu USD | |
| 20 | HSDT | Solana Co Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -13 lần | -0,0 tỷ | -19,9% | — | Kho bạc tài sản số bằng token Solana · Pennsylvania — doanh thu 12 triệu USD | |
| 21 | CNTN | Canton Strategic Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -66 lần | -0,0 tỷ | -16,5% | — | Kho bạc Canton Coin và blockchain cho tổ chức · New York — doanh thu 1 triệu USD | |
| 22 | SKYA | SkyAI, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -1523 lần | -0,0 tỷ | -14,9% | — | Trí tuệ nhân tạo, kế thừa một nhà sản xuất bơm tiêm · New York | |
| 23 | SUIG | SUI Group Holdings Ltd. Mỹ · điểm 2,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -8,3% | — | Công ty holding tại Minnesota với kho bạc tài sản số · Minnesota — doanh thu 3 triệu USD | |
| 24 | EMPD | Empery Digital Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -433 lần | -0,0 tỷ | -27,4% | — | Kho bạc tài sản số và sản phẩm xe hai bánh · Texas | |
| 25 | VIVO | VivoPower PLC Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -210 lần | -0,0 tỷ | -9,9% | 0,4% | Kho bạc XRP, cùng mảng năng lượng bền vững và xe điện · Anh | |
| 26 | ZOOZ | ZOOZ Strategy Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -386 lần | -0,0 tỷ | -21,8% | — | Lưu trữ năng lượng bằng bánh đà cho sạc nhanh, của Israel · Israel | |
| 27 | AVAT | Avalanche Treasury Corp Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | — | — | — | — | Kho bạc tài sản số bằng AVAX · Delaware |
| 28 | YDKG | Yueda Digital Holding Mỹ · điểm 4,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -235,1% | 0,0 tỷ | 252,1% | — | Dịch vụ số, với hoạt động kế thừa tại Trung Quốc · California — doanh thu 37 triệu USD | |
| 29 | SDEV | Stablecoin Development Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -12 lần | -0,0 tỷ | -29,1% | 11,3% | Chiến lược kho bạc bằng tài sản số · Florida — doanh thu 10 triệu USD | |
| 30 | SRXH | SRX Global Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -254,8% | -0,0 tỷ | -76,2% | — | Kho bạc tài sản số ứng dụng AI, kế thừa một công ty chăm sóc sức khỏe thú cưng và y tế · Florida — doanh thu 13 triệu USD | |
| 31 | NXTT | Next Technology Holding Inc. Nhật Bản · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -26 lần | 0,0 tỷ | -41,6% | — | Dịch vụ kỹ thuật và kho bạc bitcoin · Nhật Bản — doanh thu 12 triệu USD | |
| 32 | IPST | IP STRATEGY HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 1,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -878,2% | — | Kho bạc token IP (mạng Story) và rượu chưng cất thủ công · Washington — doanh thu 11 triệu USD | |
| 33 | HYPD | HYPERION DEFI, INC. Mỹ · điểm 1,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 474,8% | -0,0 tỷ | -31,5% | — | Kho bạc token HYPE và công nghệ nhãn khoa kỹ thuật số · Texas — doanh thu 1 triệu USD | |
| 34 | NA | Nano Labs Ltd Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -814,2% | -0,0 tỷ | -38,9% | — | Chip đào tiền mã hóa và điện toán, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 3 triệu USD | |
| 35 | LITS | Lite Strategy, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -25,8% | — | Kho bạc Litecoin và các chương trình tiền lâm sàng ngoài ung thư, trước đây là ung thư học · California | |
| 36 | AURE | Aurelion Inc. Hồng Kông · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -136,7% | -0,0 tỷ | -16,1% | — | Quản lý tài sản và môi giới · Hồng Kông — doanh thu 2 triệu USD | |
| 37 | TAOX | TAO Synergies Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -22 lần | -0,0 tỷ | -25,5% | — | Nền tảng Bryostatin-1 cho Alzheimer · New York | |
| 38 | PAPL | Pineapple Financial Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -114,1% | -0,0 tỷ | -21,4% | — | Công nghệ và môi giới cho vay thế chấp tại Canada · Canada — doanh thu 3 triệu USD | |
| 39 | BNKK | BONK, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -23 lần | -0,0 tỷ | -259,0% | — | Dự án gắn với hệ sinh thái tiền mã hóa BONK · Florida — doanh thu 4 triệu USD | |
| 40 | TWAV | TaoWeave, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -272,1% | 0,0 tỷ | -62,3% | — | Kho bạc token TAO của mạng AI Bittensor, cùng dịch vụ mạng được quản lý kế thừa · Colorado — doanh thu 2 triệu USD | |
| 41 | GNLN | Greenlane Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -12 lần | — | Kho bạc tài sản số bằng token BERA · Florida — doanh thu 2 triệu USD | |
| 42 | SLMT | Brera Holdings PLC Ireland · điểm 5,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | — | — | — | — | Hạ tầng staking và xác thực trên Solana · Ireland |
| 43 | APUS | Apimeds Pharmaceuticals US, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -251,6% | — | Kho bạc tài sản số và thuốc từ nọc ong cho thoái hóa khớp gối · New Jersey | |
| 44 | ZSTK | ZeroStack Corp. Mỹ · điểm 2,8 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Quản lý tài sản và kho bạc hướng tới trí tuệ nhân tạo · Texas — doanh thu 40 triệu USD | |
| 45 | ZNB | Zeta Network Group Mỹ · điểm 0,9 | — | — | 0,0 tỷ | -555,2% | -0,0 tỷ | — | — | Nền tảng tài chính lấy bitcoin làm trung tâm: kho bạc, thanh khoản và dịch vụ điện toán cho đào coin · New York — doanh thu 28 triệu USD | |
| 46 | ASST | Strive, Inc. Mỹ · điểm 0,3 | — | — | 0,0 tỷ | -110 lần | -0,1 tỷ | — | — | Tài chính cấu trúc và quản lý tài sản tổ chức · Texas — doanh thu 9 triệu USD | |
| 47 | AVX | AVAX ONE TECHNOLOGY LTD. Mỹ · điểm 0,7 | — | — | 0,0 tỷ | -15 lần | -0,0 tỷ | — | — | Kho bạc tài sản số bằng AVAX · Florida — doanh thu 7 triệu USD | |
| 48 | DCX | Digital Currency X Technology Inc. Hồng Kông · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | 18 lần | -0,1 tỷ | — | — | Quản lý tài sản số, sau khi rút khỏi mảng xe điện · Hồng Kông — doanh thu 4 triệu USD | |
| 49 | STKE | SOL Strategies Inc. Canada · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,0 tỷ | — | — | Nút xác thực và kho bạc trên Solana · Canada — doanh thu 3 triệu USD | |
| 50 | AMOD | ALPHA MODUS HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 1,7 | — | — | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | — | — | Kho bạc bitcoin, sở hữu bằng sáng chế phân tích tương tác của người tiêu dùng với AI · North Carolina |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
và 31 ngành khác
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.