Dẫn đầu tuyệt đối
8 công ty vốn hóa 110 tỷ doanh thu 32 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 5,0
NU chiếm 64,3% giá trị của nhóm, gấp 4,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NU | Nu Holdings Brazil · điểm 5,6 | 64% | 71 tỷ | 16 tỷ | 18,2% | 3,5 tỷ | 5,0% | — | Ngân hàng số tại Brazil, Mexico và Colombia · Ngân hàng số lớn nhất thế giới theo số khách hàng (~100 triệu) | |
| 2 | KSPI | Joint Stock Co Kaspi.kz Kazakhstan · điểm 6,9 | 16% | 18 tỷ | 8,8 tỷ | 26,4% | 1,5 tỷ | 8,3% | — | Ứng dụng thanh toán, sàn thương mại và ngân hàng tại Kazakhstan, chủ sở hữu Hepsiburada của Thổ Nhĩ Kỳ · Kazakhstan — tài sản 24 tỷ USD | |
| 3 | CHYM | Chime Financial, Inc. Mỹ · điểm 2,7 | 10% | 11 tỷ | 2,5 tỷ | -0,7% | 0,3 tỷ | 2,8% | — | Dịch vụ tài chính số cho người tiêu dùng phổ thông · California — tài sản 2 tỷ USD | |
| 4 | DAVE | Dave Inc./DE Mỹ · điểm 5,4 | 4% | 4,6 tỷ | 0,6 tỷ | 34,6% | 0,3 tỷ | 7,1% | — | Ngân hàng số về ứng trước lương và tài khoản thanh toán · California — tài sản 571 triệu USD | |
| 5 | INTR | Inter & Co Brazil · điểm 6,5 | 3% | 3,0 tỷ | 1,7 tỷ | 16,6% | 1,5 tỷ | 49,9% | 1,6% | Ngân hàng số của Brazil với tài khoản, tín dụng và đầu tư · Ngân hàng số Brazil với siêu ứng dụng và hoạt động tại Mỹ | |
| 6 | PICS | PicS N.V. Brazil · điểm 4,7 | 2% | 1,8 tỷ | 2,7 tỷ | 10,1% | -0,1 tỷ | -6,9% | — | Ví điện tử và ngân hàng qua ứng dụng tại Brazil (PicPay) · Brazil — tài sản 10,4 tỷ USD | |
| 7 | VBNK | VersaBank Canada · điểm 5,1 | 1% | 0,7 tỷ | 0,1 tỷ | 22,8% | 0,0 tỷ | 1,0% | 0,3% | Ngân hàng số về tín dụng và tiền gửi, của Canada · Canada — tài sản 4,9 tỷ USD | |
| 8 | INBK | First Internet Bancorp Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | -10,0% | 0,2 tỷ | 71,6% | 0,9% | Công ty mẹ của First Internet Bank of Indiana · Indiana — tài sản 5,6 tỷ USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
và 31 ngành khác
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.