Cân bằng
15 công ty vốn hóa 75 tỷ doanh thu 237 tỷ biên lợi nhuận 1,9% dòng tiền tự do 0,9 tỷ điểm trung bình 4,3
SNX chiếm 26,4% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SNX | TD SYNNEX Mỹ · điểm 2,7 | 26% | 20 tỷ | 76 tỷ | 1,8% | -0,8 tỷ | -4,1% | 0,8% | Phân phối toàn cầu sản phẩm công nghệ và dịch vụ đám mây · Nhà phân phối sản phẩm CNTT lớn nhất thế giới | |
| 2 | CDW | CDW Corporation Mỹ · điểm 5,9 | 25% | 19 tỷ | 24 tỷ | 4,6% | 0,9 tỷ | 4,5% | 1,7% | Bán lại và tích hợp công nghệ thông tin · Nhà bán lại công nghệ lớn nhất cho doanh nghiệp và chính phủ Mỹ | |
| 3 | ARW | Arrow Electronics Mỹ · điểm 6,0 | 15% | 11 tỷ | 36 tỷ | 2,3% | 0,8 tỷ | 7,5% | — | Phân phối linh kiện điện tử và giải pháp kỹ thuật · Dẫn đầu về phân phối linh kiện điện tử | |
| 4 | AVT | Avnet Mỹ · điểm 1,6 | 10% | 7,5 tỷ | 28 tỷ | 1,2% | -0,3 tỷ | -4,7% | 1,5% | Phân phối linh kiện điện tử · Phân phối linh kiện điện tử cho các nhà sản xuất | |
| 5 | INGM | Ingram Micro Mỹ · điểm 2,2 | 8% | 6,2 tỷ | 56 tỷ | 0,8% | -0,2 tỷ | -3,8% | 1,2% | Phân phối toàn cầu sản phẩm công nghệ và dịch vụ đám mây · Nhà phân phối công nghệ lớn nhất thế giới theo doanh thu | |
| 6 | NSIT | Insight Enterprises Mỹ · điểm 6,1 | 6% | 4,8 tỷ | 8,6 tỷ | 2,5% | 0,4 tỷ | 8,3% | — | Bán lại và dịch vụ công nghệ thông tin · Đơn vị tích hợp và bán lại giải pháp CNTT doanh nghiệp | |
| 7 | PLUS | EPLUS INC Mỹ · điểm 4,9 | 3% | 2,4 tỷ | 2,5 tỷ | 4,9% | 0,1 tỷ | 2,3% | 1,1% | Bán lại và dịch vụ công nghệ thông tin cho doanh nghiệp · Virginia — doanh thu 2,4 tỷ USD | |
| 8 | CNXN | PC CONNECTION INC Mỹ · điểm 5,7 | 3% | 2,2 tỷ | 3,0 tỷ | 3,2% | 0,0 tỷ | 1,6% | 0,8% | Phân phối giải pháp CNTT, từ máy tính để bàn đến đám mây · New Hampshire — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 9 | SCSC | SCANSOURCE, INC. Mỹ · điểm 6,4 | 2% | 1,2 tỷ | 3,2 tỷ | 2,4% | 0,1 tỷ | 9,5% | — | Phân phối công nghệ, SaaS, kết nối và đám mây · South Carolina — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 10 | CLMB | Climb Global Solutions, Inc. Mỹ · điểm 7,1 | 1% | 0,6 tỷ | 0,7 tỷ | 2,9% | 0,0 tỷ | 7,2% | 0,3% | Phân phối phần mềm, thiết bị mạng, lưu trữ và bảo mật · New Jersey — doanh thu 712 triệu USD | |
| 11 | RELL | RICHARDSON ELECTRONICS, LTD. Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 3,6% | 0,0 tỷ | 0,1% | 1,2% | Giải pháp kỹ thuật, năng lượng xanh và đèn điện tử công suất · Illinois — doanh thu 239 triệu USD | |
| 12 | IZM | ICZOOM Group Inc. Trung Quốc · điểm 6,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | 0,6% | 0,0 tỷ | 135,7% | — | Thương mại điện tử linh kiện điện tử tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 187 triệu USD | |
| 13 | CGTL | Creative Global Technology Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 3,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -6,8% | 0,0 tỷ | 8,1% | — | Kinh doanh đồ điện tử tân trang · Trung Quốc — doanh thu 27 triệu USD | |
| 14 | INHD | INNO HOLDINGS INC. Hồng Kông · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -72,7% | -0,0 tỷ | -130,5% | — | Mua và bán lại sỉ đồ điện tử đã qua sử dụng · Hồng Kông — doanh thu 6 triệu USD | |
| 15 | JF | J & Friends Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 2,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -82,9% | 0,0 tỷ | 0,9% | — | Phân phối và thương mại, với số ít khách hàng lớn · Hồng Kông — doanh thu 2 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.