Dẫn đầu rõ rệt
6 công ty vốn hóa 60 tỷ doanh thu 30 tỷ biên lợi nhuận 6,5% dòng tiền tự do 2,7 tỷ điểm trung bình 3,1
DGX chiếm 43,6% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai· LH dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LH | Labcorp Holdings Mỹ · điểm 5,8 | 44% | 26 tỷ | 14 tỷ | 7,0% | 1,2 tỷ | 4,5% | 0,9% | Xét nghiệm và dịch vụ chẩn đoán · Chuỗi phòng xét nghiệm lâm sàng lớn nhất Mỹ | |
| 2 | DGX | Quest Diagnostics Mỹ · điểm 6,2 | 44% | 26 tỷ | 12 tỷ | 9,2% | 1,4 tỷ | 5,2% | 1,4% | Xét nghiệm và chẩn đoán lâm sàng · Nửa còn lại của thế độc quyền song song về xét nghiệm tại Mỹ | |
| 3 | RDNT | RadNet Mỹ · điểm 3,5 | 9% | 5,5 tỷ | 2,3 tỷ | -0,9% | 0,3 tỷ | 5,7% | — | Trung tâm chẩn đoán hình ảnh tại Mỹ · Chuỗi trung tâm chẩn đoán hình ảnh độc lập lớn nhất Mỹ | |
| 4 | OPK | OPKO HEALTH, INC. Mỹ · điểm 0,1 | 2% | 1,2 tỷ | 0,6 tỷ | -12,4% | -0,1 tỷ | -11,2% | — | Y tế đa dạng: chẩn đoán và dược phẩm · Florida — doanh thu 588 triệu USD | |
| 5 | LMRI | Lumexa Imaging Holdings, Inc. Mỹ · điểm 2,7 | 2% | 1,0 tỷ | 1,0 tỷ | -2,7% | 0,0 tỷ | — | 3,1% | — | Chẩn đoán hình ảnh qua mạng lưới toàn quốc · North Carolina — doanh thu 1 tỷ USD |
| 6 | CCM | Concord Medical Services Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -20,2% | -0,0 tỷ | -238,2% | — | Trung tâm xạ trị và chẩn đoán hình ảnh tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 66 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.