Cân bằng
16 công ty vốn hóa 21 tỷ doanh thu 49 tỷ biên lợi nhuận -0,6% dòng tiền tự do 1,8 tỷ điểm trung bình 3,9
BC chiếm 19,4% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BC | Brunswick Corporation Mỹ · điểm 3,4 | 19% | 4,1 tỷ | 5,6 tỷ | -1,5% | 0,3 tỷ | 8,3% | 2,7% | Động cơ thuyền gắn ngoài, thuyền và sản phẩm hàng hải · Nhà sản xuất động cơ thuyền gắn ngoài lớn nhất thế giới (Mercury) | |
| 2 | DOO | BRP Inc. Canada · điểm 6,9 | 19% | 4,0 tỷ | 6,0 tỷ | 3,4% | 0,7 tỷ | 16,3% | 1,1% | Phương tiện giải trí Ski-Doo, Sea-Doo và Can-Am · Canada — doanh thu 6 tỷ USD | |
| 3 | THO | Thor Industries Mỹ · điểm 5,4 | 16% | 3,4 tỷ | 9,6 tỷ | 1,8% | 0,2 tỷ | 5,5% | — | Xe moóc du lịch và xe nhà di động, nhà sản xuất lớn nhất thế giới · Nhà sản xuất nhà di động có động cơ và xe kéo lớn nhất thế giới | |
| 4 | PII | Polaris Mỹ · điểm 1,9 | 14% | 3,0 tỷ | 7,5 tỷ | -3,5% | 0,1 tỷ | 2,3% | 5,2% | Xe địa hình, mô tô, mô tô nước và thuyền · Dẫn đầu về xe địa hình và xe trượt tuyết | |
| 5 | HOG | Harley-Davidson Mỹ · điểm 2,0 | 13% | 2,8 tỷ | 4,2 tỷ | 4,8% | -0,1 tỷ | -4,8% | 3,0% | Xe mô tô Harley-Davidson và tài trợ mua xe · Thương hiệu mô tô mang tính biểu tượng nhất nước Mỹ | |
| 6 | HZO | MARINEMAX INC Mỹ · điểm 6,2 | 5% | 1,1 tỷ | 2,2 tỷ | 0,2% | 0,2 tỷ | 15,5% | — | Nhà bán lẻ thuyền và du thuyền lớn nhất thế giới, đồng thời vận hành bến du thuyền · Florida — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 7 | WGO | WINNEBAGO INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 7,5 | 3% | 0,6 tỷ | 2,8 tỷ | 1,4% | 0,2 tỷ | 28,2% | 6,2% | Xe nhà di động, xe moóc du lịch và thuyền: Winnebago, Grand Design và Chris-Craft · Minnesota — doanh thu 2,8 tỷ USD | |
| 8 | FOXF | FOX FACTORY HOLDING CORP Mỹ · điểm 2,7 | 3% | 0,6 tỷ | 1,5 tỷ | -20,4% | 0,0 tỷ | 2,1% | — | Công ty holding về hệ thống treo và linh kiện hiệu năng cao · Georgia — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 9 | CWH | Camping World Holdings Mỹ · điểm 3,4 | 2% | 0,5 tỷ | 6,3 tỷ | -1,6% | 0,3 tỷ | 54,0% | 3,5% | Bán và dịch vụ cho xe moóc du lịch và xe nhà di động · Chuỗi bán và bảo dưỡng xe RV lớn nhất Mỹ | |
| 10 | MCFT | MasterCraft Boat Holdings, Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 2% | 0,5 tỷ | 0,3 tỷ | -0,5% | 0,0 tỷ | 4,8% | — | Thuyền giải trí MasterCraft, Crest, Chaparral và Robalo · Tennessee — doanh thu 349 triệu USD | |
| 11 | MBUU | MALIBU BOATS, INC. Mỹ · điểm 5,3 | 2% | 0,4 tỷ | 0,9 tỷ | 0,2% | 0,0 tỷ | 10,0% | — | Xuồng thể thao và thuyền giải trí, với chín thương hiệu · Tennessee — doanh thu 915 triệu USD | |
| 12 | ONEW | OneWater Marine Inc. Mỹ · điểm 3,8 | 1% | 0,2 tỷ | 1,8 tỷ | -6,7% | 0,1 tỷ | 36,4% | — | Công ty holding đại lý tàu thuyền · Georgia — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 13 | NXB | NextBoat Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -5,4% | -0,0 tỷ | -47,7% | — | Đại lý du thuyền và thuyền · North Carolina — doanh thu 150 triệu USD | |
| 14 | MAMO | Massimo Group Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 6,0% | 0,0 tỷ | 11,5% | — | Xe đa dụng và xe giải trí cho nông thôn và thương mại · Texas — doanh thu 66 triệu USD | |
| 15 | VEEE | Twin Vee PowerCats, Co. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -76,3% | -0,0 tỷ | -157,9% | — | Thuyền giải trí và thương mại · Florida — doanh thu 14 triệu USD | |
| 16 | VMAR | Vision Marine Technologies Inc. Canada · điểm 2,5 | — | — | 0,1 tỷ | -39,8% | 0,0 tỷ | — | — | Thuyền và động cơ điện giải trí · Canada — doanh thu 62 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.