Cạnh tranh mở
9 công ty vốn hóa 36 tỷ doanh thu 144 tỷ biên lợi nhuận 2,1% dòng tiền tự do 0,8 tỷ điểm trung bình 3,5
PAG chiếm 38,6% giá trị của nhóm, gấp 2,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PAG | Penske Automotive Group Mỹ · điểm 6,2 | 39% | 14 tỷ | 32 tỷ | 2,8% | 0,6 tỷ | 4,3% | 2,6% | Đại lý ô tô và phân phối xe tải · Chuỗi đại lý xe cao cấp lớn nhất Mỹ; doanh thu dịch vụ bền vững | |
| 2 | LAD | Lithia Motors Mỹ · điểm 1,4 | 18% | 6,4 tỷ | 38 tỷ | 1,9% | -0,5 tỷ | -7,8% | 0,8% | Chuỗi đại lý ô tô lớn nhất thế giới · Đơn vị hợp nhất tích cực nhất trong ngành đại lý ô tô | |
| 3 | AN | AutoNation Mỹ · điểm 4,7 | 15% | 5,3 tỷ | 27 tỷ | 2,8% | 0,0 tỷ | 0,2% | — | Đại lý ô tô và phụ tùng · Chuỗi đại lý ô tô lớn nhất Mỹ | |
| 4 | RUSHA | Rush Enterprises Mỹ · điểm 6,5 | 15% | 5,3 tỷ | 7,2 tỷ | 3,7% | 0,3 tỷ | 6,6% | 1,1% | Đại lý xe tải thương mại và dịch vụ · Chuỗi đại lý xe tải hạng nặng lớn nhất Mỹ | |
| 5 | GPI | Group 1 Automotive Mỹ · điểm 5,6 | 8% | 2,9 tỷ | 22 tỷ | 1,3% | 0,2 tỷ | 5,8% | 0,9% | Đại lý ô tô và dịch vụ sửa chữa · Đại lý ô tô tại Mỹ và Anh, mạnh về dịch vụ hậu mãi | |
| 6 | SAH | Sonic Automotive Mỹ · điểm 6,5 | 6% | 2,0 tỷ | 15 tỷ | 1,4% | 0,2 tỷ | 12,3% | 2,4% | Đại lý ô tô và cửa hàng EchoPark · Đại lý ô tô và chuỗi xe cũ EchoPark | |
| 7 | RDNW | RideNow Group, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,2 tỷ | 1,1 tỷ | -0,8% | -0,0 tỷ | -10,8% | — | Bán và bảo dưỡng mô tô và phương tiện giải trí · Arizona — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 8 | KXIN | Kaixin Holdings Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -418 lần | 0,0 tỷ | -3,4% | — | Đại lý ô tô tại Trung Quốc, hiện hoạt động ở quy mô rất nhỏ · Trung Quốc | |
| 9 | JZXN | Jiuzi Holdings, Inc. Trung Quốc · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -251,5% | -0,0 tỷ | — | — | Đại lý xe điện tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 9 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.