Dẫn đầu tuyệt đối
10 công ty vốn hóa 30 tỷ doanh thu 26 tỷ biên lợi nhuận 3,0% dòng tiền tự do 1,0 tỷ điểm trung bình 3,8
SN chiếm 89,0% giá trị của nhóm, gấp 15,4 lần công ty đứng thứ hai· WHR dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SN | SharkNinja Mỹ · điểm 6,3 | 89% | 27 tỷ | 6,9 tỷ | 10,1% | 0,8 tỷ | 3,0% | — | Máy hút bụi Shark và đồ gia dụng Ninja · Thương hiệu giành thị phần nhiều nhất từ các ông lớn trong đồ gia dụng nhỏ suốt thập kỷ | |
| 2 | WHR | Whirlpool Mỹ · điểm 0,8 | 6% | 1,7 tỷ | 15 tỷ | 1,3% | -0,2 tỷ | -10,0% | 10,1% | Đồ gia dụng Whirlpool, KitchenAid và Maytag · Nhà sản xuất đồ gia dụng lớn nhất Mỹ | |
| 3 | HELE | Helen of Troy Mỹ · điểm 3,4 | 2% | 0,7 tỷ | 1,8 tỷ | -5,4% | 0,1 tỷ | 21,9% | — | Hàng tiêu dùng: OXO, Hydro Flask và Braun · Danh mục thương hiệu đồ gia dụng và chăm sóc cá nhân (OXO, Hydro Flask) | |
| 4 | HBB | Hamilton Beach Brands Holding Co Mỹ · điểm 7,8 | 2% | 0,5 tỷ | 0,6 tỷ | 9,4% | 0,1 tỷ | 21,3% | 1,4% | Công ty holding đồ gia dụng Hamilton Beach · Virginia — doanh thu 610 triệu USD | |
| 5 | LCUT | LIFETIME BRANDS, INC Mỹ · điểm 6,1 | 1% | 0,2 tỷ | 0,7 tỷ | 4,8% | 0,0 tỷ | 11,3% | 2,1% | Dụng cụ nhà bếp, bộ đồ ăn và sản phẩm gia dụng · New York — doanh thu 661 triệu USD | |
| 6 | COOK | Traeger, Inc. Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,5 tỷ | -23,2% | 0,1 tỷ | 49,9% | — | Lò nướng dùng viên gỗ nén Traeger · Utah — doanh thu 485 triệu USD | |
| 7 | VIOT | Viomi Technology Co., Ltd Trung Quốc · điểm 6,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | 5,8% | 0,0 tỷ | 16,5% | — | Máy lọc nước và đồ gia dụng kết nối, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 347 triệu USD | |
| 8 | ATER | Aterian, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -24,5% | 0,0 tỷ | -26,0% | — | Các thương hiệu tiêu dùng nhỏ (Vremi, Xtava), sau khi bán các thương hiệu chính vào tháng 7/2026 · New Jersey — doanh thu 69 triệu USD | |
| 9 | ATTT | Raytech Holding Ltd Hồng Kông · điểm 2,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 11,7% | 0,0 tỷ | -12,8% | — | Đồ gia dụng và sản phẩm chăm sóc cá nhân, của Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 18 triệu USD | |
| 10 | FEBO | Fenbo Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -13,5% | 0,0 tỷ | -16,9% | — | Đồ điện gia dụng và hàng tiêu dùng, của Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 11 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.