Dẫn đầu rõ rệt
13 công ty vốn hóa 28 tỷ doanh thu 9,0 tỷ biên lợi nhuận 1,2% dòng tiền tự do 1,5 tỷ điểm trung bình 2,8
HUBS chiếm 42,1% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HUBS | HubSpot Mỹ · điểm 6,3 | 42% | 12 tỷ | 3,5 tỷ | 4,3% | 0,8 tỷ | 6,8% | — | Nền tảng tiếp thị, bán hàng và chăm sóc khách hàng cho doanh nghiệp · Nền tảng marketing và CRM dẫn đầu trong nhóm doanh nghiệp cỡ vừa | |
| 2 | ZETA | Zeta Global Mỹ · điểm 3,8 | 29% | 8,2 tỷ | 1,6 tỷ | -0,1% | 0,2 tỷ | 2,8% | — | Tiếp thị và dữ liệu tiêu dùng ứng dụng trí tuệ nhân tạo · Marketing dựa trên dữ liệu người tiêu dùng của chính công ty | |
| 3 | KVYO | Klaviyo Mỹ · điểm 5,0 | 18% | 5,0 tỷ | 1,4 tỷ | 0,5% | 0,3 tỷ | 5,1% | — | Tiếp thị và CRM cho doanh nghiệp tiêu dùng · Tự động hóa marketing cho thương mại điện tử; tích hợp sẵn với Shopify | |
| 4 | CXM | Sprinklr, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 5% | 1,4 tỷ | 0,9 tỷ | 2,7% | 0,1 tỷ | 9,0% | — | Nền tảng hợp nhất quản lý trải nghiệm khách hàng ứng dụng AI · New York — doanh thu 873 triệu USD | |
| 5 | SPT | Sprout Social Mỹ · điểm 3,7 | 3% | 0,7 tỷ | 0,5 tỷ | -6,1% | 0,1 tỷ | 7,1% | — | Quản lý mạng xã hội và chăm sóc khách hàng cho thương hiệu · Quản lý mạng xã hội cho doanh nghiệp | |
| 6 | YEXT | Yext, Inc. Mỹ · điểm 5,9 | 3% | 0,7 tỷ | 0,4 tỷ | 5,9% | 0,1 tỷ | 7,7% | — | Quản lý thông tin thương hiệu trong hệ sinh thái số · New York — doanh thu 443 triệu USD | |
| 7 | THRY | Thryv Holdings, Inc. Mỹ · điểm 4,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,7 tỷ | -2,3% | 0,0 tỷ | 75,2% | — | Nền tảng phần mềm ứng dụng AI cho doanh nghiệp vừa và nhỏ · Texas — doanh thu 712 triệu USD | |
| 8 | MCHX | MARCHEX INC Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -11,3% | 0,0 tỷ | -1,4% | — | Phân tích hội thoại bằng AI cho các thị trường chuyên ngành · Washington — doanh thu 44 triệu USD | |
| 9 | BLIN | Bridgeline Digital, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -14,2% | 0,0 tỷ | -3,6% | — | Công nghệ marketing và tìm kiếm bằng trí tuệ nhân tạo · Massachusetts — doanh thu 16 triệu USD | |
| 10 | VS | Versus Systems Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -78,4% | 0,0 tỷ | -14,1% | — | Phần mềm doanh nghiệp về trò chơi hóa và phần thưởng · Canada — doanh thu 2 triệu USD | |
| 11 | LCFY | Locafy Ltd Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -134,7% | 0,0 tỷ | -20,9% | — | Tối ưu hóa tìm kiếm và hiện diện số, của Úc · Úc — doanh thu 2 triệu USD | |
| 12 | PARA | Banzai International, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -228,7% | -0,0 tỷ | — | — | Phần mềm tiếp thị và hội thảo trực tuyến · Washington — doanh thu 11 triệu USD | |
| 13 | CHGA | Change Agents Corporation. Mỹ · điểm 0,5 | — | — | 0,0 tỷ | -643,2% | -0,0 tỷ | — | — | Phần mềm AI cho video ngắn và tìm kiếm tạo sinh (GEO), cùng công nghệ sức khỏe cho người tiêu dùng · New Jersey — doanh thu 1 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.