Cân bằng
18 công ty vốn hóa 96 tỷ doanh thu 27 tỷ biên lợi nhuận 14,0% dòng tiền tự do 6,3 tỷ điểm trung bình 5,2
BR chiếm 20,7% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai· TYL dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BR | Broadridge Financial Mỹ · điểm 7,0 | 21% | 20 tỷ | 7,5 tỷ | 15,0% | 1,3 tỷ | 6,4% | 2,2% | Công nghệ liên lạc với cổ đông và vận hành hậu trường tài chính · Xử lý thông tin liên lạc với cổ đông cho gần như toàn bộ thị trường Mỹ | |
| 2 | SSNC | SS&C Technologies Mỹ · điểm 6,7 | 21% | 20 tỷ | 6,6 tỷ | 13,2% | 1,8 tỷ | 8,8% | 1,3% | Phần mềm và dịch vụ cho quỹ và công ty quản lý tài sản · Phần mềm và dịch vụ cho các quỹ và công ty quản lý đầu tư | |
| 3 | TYL | Tyler Technologies Mỹ · điểm 6,3 | 15% | 15 tỷ | 2,4 tỷ | 13,4% | 0,7 tỷ | 4,8% | — | Phần mềm quản lý cho chính quyền địa phương và cơ quan nhà nước · Phần mềm cho chính quyền địa phương và tòa án Mỹ; hợp đồng rất dài hạn | |
| 4 | SEIC | SEI INVESTMENTS CO Mỹ · điểm 6,6 | 13% | 13 tỷ | 2,5 tỷ | 28,8% | 0,7 tỷ | 5,5% | 1,0% | Công nghệ tài chính, vận hành và quản lý tài sản · Pennsylvania — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 5 | JKHY | Jack Henry & Associates Mỹ · điểm 7,7 | 11% | 11 tỷ | 2,5 tỷ | 19,8% | 0,7 tỷ | 6,5% | 1,6% | Phần mềm ngân hàng cho ngân hàng cộng đồng · Hệ thống ngân hàng lõi cho các ngân hàng cộng đồng Mỹ | |
| 6 | CCC | CCC Intelligent Solutions Holdings Inc. Mỹ · điểm 5,3 | 5% | 4,5 tỷ | 1,1 tỷ | 3,8% | 0,3 tỷ | 6,8% | — | Nền tảng SaaS ứng dụng AI cho bảo hiểm ô tô và sửa chữa · Illinois — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 7 | QTWO | Q2 Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,9 | 4% | 3,9 tỷ | 0,8 tỷ | 10,9% | 0,2 tỷ | 5,5% | — | Giải pháp số cho ngân hàng và fintech · Texas — doanh thu 846 triệu USD | |
| 8 | VERX | Vertex Inc. Mỹ · điểm 5,6 | 2% | 2,2 tỷ | 0,8 tỷ | 0,5% | 0,2 tỷ | 7,9% | — | Phần mềm tính thuế và tuân thủ thuế · Tính thuế bán hàng tự động cho doanh nghiệp | |
| 9 | NCNO | nCino, Inc. Mỹ · điểm 5,5 | 2% | 2,2 tỷ | 0,6 tỷ | 5,4% | 0,1 tỷ | 6,1% | — | Phần mềm tín dụng và mở tài khoản cho ngân hàng · North Carolina — doanh thu 622 triệu USD | |
| 10 | ALKT | ALKAMI TECHNOLOGY, INC. Mỹ · điểm 2,8 | 2% | 1,5 tỷ | 0,5 tỷ | -9,2% | 0,1 tỷ | 4,2% | — | Nền tảng số bán hàng và chăm sóc khách hàng ngân hàng trên đám mây · Texas — doanh thu 490 triệu USD | |
| 11 | XZO | Exzeo Group, Inc. Mỹ · điểm 7,5 | 2% | 1,5 tỷ | 0,2 tỷ | 39,1% | 0,1 tỷ | 6,7% | — | Công nghệ và vận hành cho công ty bảo hiểm phi nhân thọ · Florida — doanh thu 222 triệu USD | |
| 12 | DFIN | Donnelley Financial Solutions, Inc. Mỹ · điểm 6,8 | 1% | 1,3 tỷ | 0,8 tỷ | 4,5% | 0,1 tỷ | 11,9% | — | Tài liệu pháp lý và phòng dữ liệu cho giao dịch tài chính · Pennsylvania — doanh thu 778 triệu USD | |
| 13 | MTC | MMTEC, INC. Hồng Kông · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -14 lần | 0,0 tỷ | -0,5% | — | Nền tảng công nghệ cho công ty môi giới và nhà đầu tư · Hồng Kông | |
| 14 | IIIV | i3 Verticals, Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 1% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | 3,9% | 0,1 tỷ | 11,2% | — | Phần mềm trọng yếu cho các cơ quan khu vực công · Tennessee — doanh thu 218 triệu USD | |
| 15 | BLND | Blend Labs, Inc. Mỹ · điểm 1,6 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -3,3% | 0,0 tỷ | 3,2% | — | Phần mềm khởi tạo khoản vay thế chấp và tín dụng cho ngân hàng · California — doanh thu 129 triệu USD | |
| 16 | NTWK | NETSOL TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 7,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 3,8% | 0,0 tỷ | 14,9% | 0,4% | Phần mềm cho bán, tài trợ và cho thuê tài chính tài sản · California — doanh thu 78 triệu USD | |
| 17 | ADVB | Advanced Biomed Inc. Mỹ · điểm 1,9 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 52 lần | 0,0 tỷ | -28,7% | — | AI cho thị trường tài chính được quản lý: mô hình ngôn ngữ và xác minh, trước đây là công ty y sinh Đài Loan · Nevada | |
| 18 | MF | MindForge Inc. Trung Quốc · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | -55,1% | 0,0 tỷ | — | — | Công nghệ cho ngành bảo hiểm ô tô tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 24 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.