Dẫn đầu tuyệt đối
3 công ty vốn hóa 61 tỷ doanh thu 31 tỷ biên lợi nhuận 8,0% dòng tiền tự do 3,0 tỷ điểm trung bình 5,6
CCEP chiếm 82,8% giá trị của nhóm, gấp 7,0 lần công ty đứng thứ hai· PRMB dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CCEP | Coca-Cola Europacific Partners Anh · điểm 6,0 | 83% | 50 tỷ | 23 tỷ | 9,5% | 2,5 tỷ | 4,9% | — | Nhà đóng chai Coca-Cola tại châu Âu và châu Á - Thái Bình Dương · Nhà đóng chai Coca-Cola lớn nhất thế giới theo doanh thu | |
| 2 | PRMB | Primo Brands Mỹ · điểm 4,5 | 12% | 7,2 tỷ | 6,7 tỷ | 1,5% | 0,4 tỷ | 5,1% | 2,3% | Nước đóng chai và đồ uống: Poland Spring và Primo · Công ty nước đóng chai và giao hàng tận nhà lớn nhất Mỹ | |
| 3 | FIZZ | National Beverage Mỹ · điểm 6,2 | 5% | 3,2 tỷ | 1,2 tỷ | 14,8% | 0,2 tỷ | 5,0% | 9,4% | Nước ngọt và nước có ga LaCroix · Chủ sở hữu LaCroix; biên lợi nhuận cao và không có nợ |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
và 9 ngành khác
- Siêu thị 10 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.