Chuyển đến danh sách

Thực phẩm đóng gói (thương hiệu)

13 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 83 tỷ USD; lớn nhất là General Mills (GIS), J.M. Smucker (SJM) và McCormick (MKC). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cân bằng
13 công ty vốn hóa 83 tỷ doanh thu 90 tỷ biên lợi nhuận 0,5% dòng tiền tự do 7,6 tỷ điểm trung bình 5,3
GIS chiếm 20,9% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 GIS General Mills
Mỹ · điểm 3,8
21% 17 tỷ 18 tỷ -4,9% 1,6 tỷ 8,9% 7,5% Thực phẩm có thương hiệu: Cheerios, Häagen-Dazs và Blue Buffalo · Cheerios, Häagen-Dazs và thức ăn thú cưng Blue Buffalo; 125 năm trả cổ tức
2 SJM J.M. Smucker
Mỹ · điểm 6,3
16% 14 tỷ 9,2 tỷ 2,5% 1,6 tỷ 11,7% 3,4% Mứt Smucker, bơ đậu phộng Jif và cà phê Folgers · Chủ sở hữu Folgers, Jif và Uncrustables
3 MKC McCormick
Mỹ · điểm 7,2
15% 12 tỷ 7,7 tỷ 19,4% 0,9 tỷ 7,4% 4,1% Gia vị, đồ nêm và nước chấm McCormick · Dẫn đầu thế giới về gia vị; sức mạnh định giá trên mức trung bình ngành
4 HRL Hormel Foods
Mỹ · điểm 6,9
14% 11 tỷ 12 tỷ 2,8% 0,8 tỷ 7,0% 5,7% Thịt và thực phẩm có thương hiệu: Spam, Skippy và Planters · Dividend King với hơn 55 năm tăng cổ tức liên tiếp
5 LW Lamb Weston
Mỹ · điểm 5,8
9% 7,4 tỷ 6,6 tỷ 3,9% 0,4 tỷ 5,6% 2,8% Khoai tây chiên đông lạnh cho nhà hàng và bán lẻ · Nhà cung cấp khoai tây chiên đông lạnh lớn nhất cho các chuỗi đồ ăn nhanh
6 CAG Conagra Brands
Mỹ · điểm 4,8
8% 6,7 tỷ 11 tỷ -17,0% 0,9 tỷ 13,1% 10,0% Thực phẩm đóng gói có thương hiệu, hoạt động 100 năm · Danh mục đồ đông lạnh và đồ ăn vặt; lợi suất cổ tức cao, ngành chịu áp lực
7 CPB Campbell's
Mỹ · điểm 6,1
7% 5,8 tỷ 9,7 tỷ 4,1% 0,7 tỷ 11,7% 8,1% Súp, nước sốt và đồ ăn vặt có thương hiệu · Súp cùng dòng đồ ăn vặt Pepperidge Farm và Goldfish
8 POST Post Holdings
Mỹ · điểm 5,4
4% 3,4 tỷ 8,4 tỷ 3,5% 0,6 tỷ 16,3% — Ngũ cốc, trứng và thực phẩm có thương hiệu · Ngũ cốc, trứng và dinh dưỡng; đơn vị hợp nhất ngành thông qua mua lại
9 TR TOOTSIE ROLL INDUSTRIES INC
Mỹ · điểm 5,6
3% 2,8 tỷ 0,7 tỷ 13,0% 0,1 tỷ 2,9% 0,9% Kẹo và sô-cô-la Tootsie Roll · Illinois — doanh thu 735 triệu USD
10 DMC DEL MONTE CORP
Mỹ · điểm 6,3
2% 1,4 tỷ 4,3 tỷ 0,8% 0,1 tỷ 7,0% 4,1% Trái cây và rau củ đóng hộp, thương hiệu từ năm 1892 · Florida — doanh thu 4,3 tỷ USD
11 JBSS SANFILIPPO JOHN B & SON INC
Mỹ · điểm 6,2
1% 0,8 tỷ 1,2 tỷ 5,3% 0,0 tỷ 4,7% 6,1% Chế biến và phân phối đậu phộng và các loại hạt · Illinois — doanh thu 1,2 tỷ USD
12 NATH NATHANS FAMOUS, INC.
Mỹ · điểm 4,4
1% 0,4 tỷ 0,2 tỷ 11,8% 0,0 tỷ 4,6% — Cấp phép, bán buôn và bán lẻ thương hiệu Nathan's Famous · New York — doanh thu 169 triệu USD
13 RMCF Rocky Mountain Chocolate Factory, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -22,3% 0,0 tỷ -31,0% — Sô-cô-la thủ công qua nhượng quyền và bán buôn · Colorado — doanh thu 27 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 9 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.