Cân bằng
13 công ty vốn hóa 83 tỷ doanh thu 90 tỷ biên lợi nhuận 0,5% dòng tiền tự do 7,6 tỷ điểm trung bình 5,3
GIS chiếm 20,9% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GIS | General Mills Mỹ · điểm 3,8 | 21% | 17 tỷ | 18 tỷ | -4,9% | 1,6 tỷ | 8,9% | 7,5% | Thực phẩm có thương hiệu: Cheerios, Häagen-Dazs và Blue Buffalo · Cheerios, Häagen-Dazs và thức ăn thú cưng Blue Buffalo; 125 năm trả cổ tức | |
| 2 | SJM | J.M. Smucker Mỹ · điểm 6,3 | 16% | 14 tỷ | 9,2 tỷ | 2,5% | 1,6 tỷ | 11,7% | 3,4% | Mứt Smucker, bơ đậu phộng Jif và cà phê Folgers · Chủ sở hữu Folgers, Jif và Uncrustables | |
| 3 | MKC | McCormick Mỹ · điểm 7,2 | 15% | 12 tỷ | 7,7 tỷ | 19,4% | 0,9 tỷ | 7,4% | 4,1% | Gia vị, đồ nêm và nước chấm McCormick · Dẫn đầu thế giới về gia vị; sức mạnh định giá trên mức trung bình ngành | |
| 4 | HRL | Hormel Foods Mỹ · điểm 6,9 | 14% | 11 tỷ | 12 tỷ | 2,8% | 0,8 tỷ | 7,0% | 5,7% | Thịt và thực phẩm có thương hiệu: Spam, Skippy và Planters · Dividend King với hơn 55 năm tăng cổ tức liên tiếp | |
| 5 | LW | Lamb Weston Mỹ · điểm 5,8 | 9% | 7,4 tỷ | 6,6 tỷ | 3,9% | 0,4 tỷ | 5,6% | 2,8% | Khoai tây chiên đông lạnh cho nhà hàng và bán lẻ · Nhà cung cấp khoai tây chiên đông lạnh lớn nhất cho các chuỗi đồ ăn nhanh | |
| 6 | CAG | Conagra Brands Mỹ · điểm 4,8 | 8% | 6,7 tỷ | 11 tỷ | -17,0% | 0,9 tỷ | 13,1% | 10,0% | Thực phẩm đóng gói có thương hiệu, hoạt động 100 năm · Danh mục đồ đông lạnh và đồ ăn vặt; lợi suất cổ tức cao, ngành chịu áp lực | |
| 7 | CPB | Campbell's Mỹ · điểm 6,1 | 7% | 5,8 tỷ | 9,7 tỷ | 4,1% | 0,7 tỷ | 11,7% | 8,1% | Súp, nước sốt và đồ ăn vặt có thương hiệu · Súp cùng dòng đồ ăn vặt Pepperidge Farm và Goldfish | |
| 8 | POST | Post Holdings Mỹ · điểm 5,4 | 4% | 3,4 tỷ | 8,4 tỷ | 3,5% | 0,6 tỷ | 16,3% | — | Ngũ cốc, trứng và thực phẩm có thương hiệu · Ngũ cốc, trứng và dinh dưỡng; đơn vị hợp nhất ngành thông qua mua lại | |
| 9 | TR | TOOTSIE ROLL INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 5,6 | 3% | 2,8 tỷ | 0,7 tỷ | 13,0% | 0,1 tỷ | 2,9% | 0,9% | Kẹo và sô-cô-la Tootsie Roll · Illinois — doanh thu 735 triệu USD | |
| 10 | DMC | DEL MONTE CORP Mỹ · điểm 6,3 | 2% | 1,4 tỷ | 4,3 tỷ | 0,8% | 0,1 tỷ | 7,0% | 4,1% | Trái cây và rau củ đóng hộp, thương hiệu từ năm 1892 · Florida — doanh thu 4,3 tỷ USD | |
| 11 | JBSS | SANFILIPPO JOHN B & SON INC Mỹ · điểm 6,2 | 1% | 0,8 tỷ | 1,2 tỷ | 5,3% | 0,0 tỷ | 4,7% | 6,1% | Chế biến và phân phối đậu phộng và các loại hạt · Illinois — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 12 | NATH | NATHANS FAMOUS, INC. Mỹ · điểm 4,4 | 1% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | 11,8% | 0,0 tỷ | 4,6% | — | Cấp phép, bán buôn và bán lẻ thương hiệu Nathan's Famous · New York — doanh thu 169 triệu USD | |
| 13 | RMCF | Rocky Mountain Chocolate Factory, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -22,3% | 0,0 tỷ | -31,0% | — | Sô-cô-la thủ công qua nhượng quyền và bán buôn · Colorado — doanh thu 27 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.