Cạnh tranh mở
14 công ty vốn hóa 36 tỷ doanh thu 5,4 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 5,2
WPC chiếm 40,0% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WPC | W. P. Carey Mỹ · điểm 5,6 | 40% | 15 tỷ | 1,8 tỷ | 36,3% | 1,2 tỷ | 8,4% | 5,6% | Quỹ bất động sản công nghiệp và bán lẻ cho thuê · Hợp đồng cho thuê ròng dài hạn gắn với lạm phát, hiện diện mạnh tại châu Âu | |
| 2 | NNN | NNN REIT Mỹ · điểm 7,7 | 22% | 7,8 tỷ | 0,9 tỷ | 40,4% | 0,7 tỷ | 8,6% | 5,8% | Quỹ bất động sản gồm 3.692 bất động sản cho một khách thuê · Hơn 35 năm liên tiếp tăng cổ tức với bất động sản bán lẻ | |
| 3 | BNL | Broadstone Net Lease, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 9% | 3,4 tỷ | 0,5 tỷ | 30,6% | 0,3 tỷ | 7,6% | 6,5% | REIT bất động sản thương mại cho thuê ròng dài hạn · New York — tài sản 5,9 tỷ USD | |
| 4 | FCPT | Four Corners Property Trust, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 7% | 2,4 tỷ | 0,3 tỷ | 38,7% | 0,2 tỷ | 8,2% | 6,5% | Quỹ bất động sản nhà hàng và bán lẻ · California — tài sản 3 tỷ USD | |
| 5 | GTY | Getty Realty Mỹ · điểm 6,0 | 5% | 1,7 tỷ | 0,2 tỷ | 42,7% | 0,1 tỷ | 8,0% | 6,7% | Quỹ bất động sản trạm xăng và cửa hàng tiện lợi · Bất động sản trạm xăng và cửa hàng tiện lợi cho thuê theo hợp đồng dài hạn | |
| 6 | NTST | NETSTREIT Corp. Mỹ · điểm 4,8 | 5% | 1,7 tỷ | 0,2 tỷ | 6,4% | 0,1 tỷ | 7,0% | 4,6% | REIT bất động sản bán lẻ cho một khách thuê, cho thuê thuần · Texas — tài sản 3 tỷ USD | |
| 7 | GNL | Global Net Lease, Inc. Mỹ · điểm 4,5 | 4% | 1,5 tỷ | 0,5 tỷ | -2,9% | 0,2 tỷ | 14,1% | 10,8% | REIT toàn cầu về bất động sản cho thuê thuần tại Mỹ và châu Âu · New York — tài sản 4,1 tỷ USD | |
| 8 | SAFE | Safehold Inc. Mỹ · điểm 4,6 | 2% | 0,8 tỷ | 0,4 tỷ | 27,7% | 0,0 tỷ | 4,7% | 6,5% | Mua lại và quản lý hợp đồng thuê đất · New York — tài sản 7,5 tỷ USD | |
| 9 | GOOD | GLADSTONE COMMERCIAL CORP Mỹ · điểm 6,4 | 2% | 0,6 tỷ | 0,2 tỷ | 14,5% | 0,1 tỷ | 12,2% | 12,2% | Quỹ bất động sản nhà kho công nghiệp và văn phòng · Virginia — tài sản 1,2 tỷ USD | |
| 10 | PSTL | Postal Realty Trust, Inc. Mỹ · điểm 5,6 | 2% | 0,6 tỷ | 0,1 tỷ | 16,4% | 0,0 tỷ | 6,4% | 5,2% | REIT bất động sản cho Bưu điện Mỹ thuê · New York — tài sản 837 triệu USD | |
| 11 | OLP | ONE LIBERTY PROPERTIES INC Mỹ · điểm 5,9 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | 33,5% | 0,0 tỷ | 8,2% | 6,3% | Quỹ bất động sản cho một khách thuê · New York — tài sản 872 triệu USD | |
| 12 | FVR | FrontView REIT, Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | 2,1% | 0,0 tỷ | 10,6% | 4,5% | Quỹ bất động sản gồm 303 bất động sản mặt phố tại 37 bang · Texas — tài sản 900 triệu USD | |
| 13 | PINE | Alpine Income Property Trust, Inc. Mỹ · điểm 2,1 | 1% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 9,4% | -0,2 tỷ | -70,1% | 6,3% | Quỹ bất động sản thương mại cho một khách thuê · Florida — tài sản 782 triệu USD | |
| 14 | GIPR | GENERATION INCOME PROPERTIES, INC. Mỹ · điểm 2,0 | — | — | 0,0 tỷ | -69,4% | 0,0 tỷ | — | — | REIT bất động sản bán lẻ, văn phòng và công nghiệp cho thuê thuần · Florida — tài sản 87 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- REIT y tế 16 công ty
- REIT trung tâm dữ liệu 4 công ty
- REIT công nghiệp và logistics 8 công ty
- REIT bán lẻ và cổ tức hằng tháng 7 công ty
- REIT tháp viễn thông 4 công ty
- Dịch vụ bất động sản 51 công ty
- REIT nhà ở 14 công ty
- REIT kho tự lưu trữ 5 công ty
- REIT trung tâm mua sắm khu dân cư 14 công ty
- REIT khách sạn 15 công ty
- REIT sòng bạc và chuyên biệt 4 công ty
- REIT văn phòng 18 công ty
và 9 ngành khác
- REIT lưu trữ hồ sơ và trung tâm dữ liệu lai 1 công ty
- REIT nhà di động và bãi xe RV 3 công ty
- REIT nhà cho thuê 2 công ty
- REIT quảng cáo ngoài trời 3 công ty
- REIT phòng thí nghiệm và khoa học sự sống 2 công ty
- REIT rừng và gỗ 2 công ty
- REIT kho lạnh 2 công ty
- REIT đa dạng 10 công ty
- REIT đất nông nghiệp 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.