Cân bằng
13 công ty vốn hóa 19 tỷ doanh thu 19 tỷ biên lợi nhuận -2,7% dòng tiền tự do -0,7 tỷ điểm trung bình 2,2
PTEN chiếm 24,6% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai· LBRT dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PTEN | Patterson-UTI Mỹ · điểm 3,9 | 25% | 4,6 tỷ | 4,7 tỷ | -1,9% | 0,2 tỷ | 3,9% | 3,0% | Giàn khoan và dịch vụ hoàn thiện giếng · Đội giàn khoan trên bờ lớn nhất Bắc Mỹ | |
| 2 | WBI | WaterBridge Infrastructure LLC Mỹ · điểm 0,6 | 19% | 3,5 tỷ | 0,8 tỷ | 2,0% | -0,1 tỷ | -3,5% | — | Công ty holding hạ tầng cấp nước · Texas — doanh thu 751 triệu USD | |
| 3 | LBRT | Liberty Energy Mỹ · điểm 2,1 | 15% | 2,8 tỷ | 4,2 tỷ | 2,9% | -0,3 tỷ | -11,4% | 2,1% | Nứt vỡ thủy lực và dịch vụ năng lượng tích hợp · Nhà cung cấp dịch vụ nứt vỡ thủy lực độc lập lớn nhất Mỹ | |
| 4 | WTTR | Select Water Solutions, Inc. Mỹ · điểm 1,5 | 14% | 2,6 tỷ | 1,4 tỷ | 2,2% | -0,1 tỷ | -3,2% | 1,4% | Quản lý nước bền vững cho ngành năng lượng · Texas — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 5 | RES | RPC INC Mỹ · điểm 5,7 | 7% | 1,4 tỷ | 1,8 tỷ | 1,3% | 0,0 tỷ | 2,8% | 2,6% | Dịch vụ và thiết bị chuyên dụng cho mỏ dầu · Georgia — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 6 | AESI | Atlas Energy Solutions Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 7% | 1,2 tỷ | 1,1 tỷ | -11,1% | -0,2 tỷ | -15,3% | — | Cát nứt vỡ thủy lực, logistics và năng lượng phân tán tại Permian · Texas — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 7 | PUMP | ProPetro Holding Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 1,0 tỷ | 1,2 tỷ | -1,2% | -0,0 tỷ | -2,2% | — | Nứt vỡ thủy lực và dịch vụ năng lượng tại Midland, Texas · Texas — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 8 | ACDC | ProFrac Holding Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 0,7 tỷ | 1,8 tỷ | -22,8% | -0,1 tỷ | -8,2% | — | Nứt vỡ thủy lực, cát và hóa chất cho giếng dầu · Texas — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 9 | RNGR | Ranger Energy Services, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 0,3 tỷ | 0,6 tỷ | 2,4% | 0,0 tỷ | 6,7% | 1,6% | Giàn can thiệp giếng và dịch vụ cáp tời (wireline) · Texas — doanh thu 607 triệu USD | |
| 10 | SND | Smart Sand, Inc. Mỹ · điểm 7,6 | 1% | 0,2 tỷ | 0,4 tỷ | 2,7% | 0,0 tỷ | 16,0% | 4,6% | Cát nứt vỡ thủy lực và logistics từ mỏ đến giếng · Pennsylvania — doanh thu 387 triệu USD | |
| 11 | KLXE | KLX Energy Services Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,6 tỷ | -9,7% | 0,0 tỷ | -1,4% | — | Dịch vụ cho giếng dầu trên đất liền tại Mỹ · Texas — doanh thu 636 triệu USD | |
| 12 | NINE | Nine Energy Service, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,6 tỷ | -9,1% | -0,0 tỷ | -20,3% | — | Dịch vụ hoàn thiện giếng dầu khí · Texas — doanh thu 562 triệu USD | |
| 13 | TUSK | MAMMOTH ENERGY SERVICES, INC. Mỹ · điểm 1,1 | 1% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 1,6% | -0,1 tỷ | -90,6% | — | Dịch vụ cho dầu khí, hàng không và hạ tầng điện · Oklahoma — doanh thu 44 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
và 5 ngành khác
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.