Cạnh tranh mở
8 công ty vốn hóa 343 tỷ doanh thu 140 tỷ biên lợi nhuận 12,0% dòng tiền tự do 22 tỷ điểm trung bình 5,2
CNQ chiếm 32,9% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CNQ | Canadian Natural Resources Canada · điểm 7,7 | 33% | 113 tỷ | 28 tỷ | 27,9% | 11 tỷ | 9,5% | 3,1% | Dầu từ cát dầu và khí tự nhiên tại Canada · Nhà sản xuất dầu lớn nhất Canada; trữ lượng cát dầu có tuổi thọ rất dài | |
| 2 | SU | Suncor Energy Canada · điểm 5,4 | 27% | 94 tỷ | 37 tỷ | 11,3% | — | — | — | 2,1% | Cát dầu, lọc dầu và trạm xăng Petro-Canada · Tập đoàn cát dầu tích hợp với nhà máy lọc dầu và chuỗi trạm xăng riêng |
| 3 | IMO | Imperial Oil Canada · điểm 6,9 | 19% | 65 tỷ | 37 tỷ | 8,0% | 3,6 tỷ | 5,5% | 1,6% | Dầu từ cát dầu, lọc dầu và trạm xăng Esso tại Canada · Chi nhánh Canada của Exxon; lọc dầu và phân phối Esso trong nước | |
| 4 | CVE | Cenovus Energy Canada · điểm 7,0 | 18% | 63 tỷ | 35 tỷ | 7,9% | 5,9 tỷ | 9,4% | 1,6% | Cát dầu, lọc dầu và trạm xăng tại Canada · Sản xuất dầu nặng tích hợp với chi phí thấp | |
| 5 | BTE | BAYTEX ENERGY CORP. Canada · điểm 5,2 | 1% | 4,1 tỷ | 1,1 tỷ | -40,8% | 1,1 tỷ | 25,6% | 1,2% | Dầu khí tại Canada và Texas · Canada — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 6 | VET | VERMILION ENERGY INC. Canada · điểm 5,5 | 1% | 2,1 tỷ | 1,3 tỷ | -37,0% | 0,7 tỷ | 33,1% | 2,5% | Khai thác khí tự nhiên tại Canada và châu Âu, và dầu mỏ tại Pháp và Úc · Canada — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 7 | GFR | Greenfire Resources Ltd. Canada · điểm 1,1 | 1% | 1,6 tỷ | 0,4 tỷ | -6,4% | -0,0 tỷ | -2,7% | — | Dầu nặng từ cát dầu tại Canada · Canada — doanh thu 414 triệu USD | |
| 8 | OBE | OBSIDIAN ENERGY LTD. Canada · điểm 2,4 | 0% | 0,8 tỷ | 0,4 tỷ | 6,2% | -0,0 tỷ | -5,2% | — | Khai thác dầu nhẹ, dầu nặng và khí tự nhiên tại Alberta, Canada · Canada — doanh thu 407 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
và 5 ngành khác
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.