Dẫn đầu rõ rệt
4 công ty vốn hóa 50 tỷ doanh thu 19 tỷ biên lợi nhuận 11,5% dòng tiền tự do -2,3 tỷ điểm trung bình 1,4
FTS chiếm 56,0% giá trị của nhóm, gấp 2,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FTS | Fortis Inc. Canada · điểm 0,6 | 56% | 28 tỷ | 8,8 tỷ | 16,0% | -1,3 tỷ | -4,6% | 2,1% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Canada, Mỹ và vùng Caribe · Công ty tiện ích được điều tiết tại Canada, Mỹ và Caribe; 50 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 2 | EMA | EMERA INC Canada · điểm 0,6 | 28% | 14 tỷ | 6,3 tỷ | 12,4% | -1,2 tỷ | -8,8% | 2,9% | Công ty tiện ích điện và khí đốt được điều tiết tại Canada và vùng Caribe · Canada — doanh thu 6,2 tỷ USD | |
| 3 | AQN | Algonquin Power & Utilities Canada · điểm 1,2 | 8% | 4,0 tỷ | 2,5 tỷ | 5,9% | -0,1 tỷ | -1,5% | 5,1% | Phát điện, phân phối và truyền tải được điều tiết tại Canada và Mỹ · Công ty tiện ích nước và điện được điều tiết, có tài sản tại Mỹ và Canada | |
| 4 | TAC | TRANSALTA CORP Canada · điểm 3,2 | 8% | 3,9 tỷ | 1,7 tỷ | -6,6% | 0,3 tỷ | 7,3% | 1,0% | Phát điện tại Canada và Mỹ · Canada — doanh thu 1,7 tỷ USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.