Cân bằng
13 công ty vốn hóa 299 tỷ doanh thu 92 tỷ biên lợi nhuận 16,1% dòng tiền tự do 1,1 tỷ điểm trung bình 3,5
NGG chiếm 27,5% giá trị của nhóm, gấp 1,5 lần công ty đứng thứ hai· D dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGG | National Grid Anh · điểm 1,1 | 28% | 82 tỷ | 24 tỷ | 18,3% | -2,9 tỷ | -3,5% | 2,6% | Truyền tải và phân phối điện và khí đốt tại Anh · Sở hữu lưới truyền tải điện của Anh và Đông Bắc nước Mỹ | |
| 2 | D | Dominion Energy Mỹ · điểm 6,1 | 18% | 55 tỷ | 18 tỷ | 14,0% | 5,4 tỷ | 9,8% | 4,2% | Công ty tiện ích điện và khí đốt, với điện gió ngoài khơi · Công ty tiện ích của Virginia, hành lang trung tâm dữ liệu lớn nhất thế giới | |
| 3 | SRE | Sempra Mỹ · điểm 2,1 | 18% | 53 tỷ | 14 tỷ | 16,6% | -5,2 tỷ | -9,8% | 3,1% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại California và Texas · Công ty tiện ích tại Texas và California + cảng xuất khẩu LNG | |
| 4 | PEG | Public Service Enterprise Group Mỹ · điểm 4,8 | 12% | 35 tỷ | 13 tỷ | 16,0% | 0,3 tỷ | 0,8% | 3,7% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại New Jersey, cùng điện hạt nhân · Công ty tiện ích New Jersey với nguồn điện hạt nhân đáng kể | |
| 5 | WEC | WEC Energy Group Mỹ · điểm 6,6 | 12% | 35 tỷ | 10 tỷ | 16,7% | 3,6 tỷ | 10,3% | 3,4% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Wisconsin · Công ty tiện ích Trung Tây có lịch sử cổ tức thuộc hàng tốt nhất ngành | |
| 6 | LNT | ALLIANT ENERGY CORP Mỹ · điểm 5,2 | 6% | 17 tỷ | 4,4 tỷ | 18,4% | 1,2 tỷ | 6,7% | 3,1% | Công ty holding điện lực được điều tiết · Wisconsin — doanh thu 4,4 tỷ USD | |
| 7 | BKH | BLACK HILLS CORP /SD/ Mỹ · điểm 1,7 | 2% | 5,8 tỷ | 2,3 tỷ | 13,0% | -0,3 tỷ | -5,2% | 3,5% | Công ty tiện ích điện và khí tự nhiên tại Trung Tây và vùng Rocky Mountains · South Dakota — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 8 | NWE | NorthWestern Energy Group, Inc. Mỹ · điểm 0,9 | 2% | 4,6 tỷ | 1,7 tỷ | 10,1% | -0,2 tỷ | -4,2% | 3,6% | Điện và khí tự nhiên tại Montana, South Dakota và Nebraska · South Dakota — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 9 | MDU | MDU RESOURCES GROUP INC Mỹ · điểm 1,5 | 1% | 4,0 tỷ | 1,8 tỷ | 10,7% | -0,4 tỷ | -9,7% | 2,8% | Xây dựng công trình nặng, vật liệu và phân phối năng lượng · North Dakota — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 10 | AVA | AVISTA CORP Mỹ · điểm 3,5 | 1% | 3,0 tỷ | 1,9 tỷ | 11,8% | -0,1 tỷ | -3,4% | 5,3% | Công ty tiện ích điện và khí tự nhiên vùng Tây Bắc, thành lập năm 1889 · Washington — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 11 | MGEE | MGE ENERGY INC Mỹ · điểm 2,7 | 1% | 2,7 tỷ | 0,8 tỷ | 19,5% | -0,2 tỷ | -6,1% | 2,6% | Công ty tiện ích điện và khí đốt tại Madison, Wisconsin · Wisconsin — doanh thu 769 triệu USD | |
| 12 | UTL | UNITIL CORP Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 1,0 tỷ | 0,6 tỷ | 9,5% | -0,1 tỷ | -4,7% | 3,4% | Công ty holding dịch vụ năng lượng công cộng tại New Hampshire · New Hampshire — doanh thu 596 triệu USD | |
| 13 | GNE | Genie Energy Ltd. Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 0,4 tỷ | 0,5 tỷ | 5,1% | 0,0 tỷ | 4,6% | 1,8% | Kinh doanh điện và khí đốt, và điện mặt trời · New Jersey — doanh thu 502 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.