Cân bằng
19 công ty vốn hóa 89 tỷ doanh thu 143 tỷ biên lợi nhuận -3,7% dòng tiền tự do 4,0 tỷ điểm trung bình 2,4
DOW chiếm 24,3% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DOW | Dow Inc. Mỹ · điểm 3,4 | 24% | 22 tỷ | 41 tỷ | -2,4% | 1,6 tỷ | 7,2% | 4,6% | Nhựa, silicone và hóa chất công nghiệp · Công ty hóa chất cơ bản lớn nhất Mỹ; chu kỳ khó khăn, cổ tức cao | |
| 2 | LYB | LyondellBasell Mỹ · điểm 4,2 | 23% | 21 tỷ | 31 tỷ | -2,4% | 1,6 tỷ | 7,7% | 6,5% | Polyetylen, polypropylen và lọc dầu · Dẫn đầu thế giới về polypropylene và cấp phép công nghệ hóa dầu | |
| 3 | DD | DuPont de Nemours Mỹ · điểm 5,8 | 20% | 18 tỷ | 7,0 tỷ | 0,8% | 0,7 tỷ | 4,0% | 2,4% | Vật liệu tiên tiến cho điện tử, nước và y tế · Vật liệu điện tử và bảo vệ sau các đợt tách công ty | |
| 4 | SSL | SASOL LTD Nam Phi · điểm 5,5 | 12% | 10 tỷ | 17 tỷ | 5,3% | 0,7 tỷ | 6,9% | 0,3% | Nhiên liệu và hóa chất từ than và khí tại Nam Phi, khí đốt từ Mozambique và hóa chất tại Mỹ và châu Âu · Nam Phi — doanh thu 16,5 tỷ USD | |
| 5 | WLK | Westlake Corporation Mỹ · điểm 1,3 | 9% | 8,0 tỷ | 11 tỷ | -10,9% | -0,3 tỷ | -3,3% | 3,4% | Hóa dầu, PVC và sản phẩm xây dựng · Tập đoàn tích hợp PVC và clo-kiềm, chi phí cạnh tranh | |
| 6 | MEOH | METHANEX CORP Canada · điểm 7,0 | 6% | 5,0 tỷ | 3,6 tỷ | 4,0% | 0,9 tỷ | 18,4% | 1,1% | Nhà sản xuất và cung cấp methanol lớn nhất thế giới · Canada — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 7 | HUN | Huntsman Mỹ · điểm 0,1 | 2% | 1,5 tỷ | 5,7 tỷ | -3,2% | -0,0 tỷ | -0,6% | 6,2% | Polyurethane, sản phẩm hiệu năng và vật liệu tiên tiến · Polyurethane và hóa chất cho xây dựng và ô tô | |
| 8 | ECVT | Ecovyst Inc. Mỹ · điểm 3,3 | 1% | 1,1 tỷ | 0,9 tỷ | -7,1% | 0,1 tỷ | 6,5% | — | Axit sulfuric nguyên chất, tái sinh và dịch vụ · Pennsylvania — doanh thu 869 triệu USD | |
| 9 | KRO | KRONOS WORLDWIDE INC Mỹ · điểm 2,5 | 1% | 0,8 tỷ | 1,9 tỷ | -5,6% | 0,0 tỷ | 5,1% | 2,7% | Nhà sản xuất toàn cầu bột màu titan dioxit · Texas — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 10 | BAK | BRASKEM SA Brazil · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | 14 tỷ | -15,5% | -1,4 tỷ | -214,5% | 0,2% | Nhà sản xuất nhựa lớn nhất châu Mỹ · Brazil — doanh thu 14,1 tỷ USD | |
| 11 | WLKP | Westlake Chemical Partners LP Mỹ · điểm 7,4 | 1% | 0,7 tỷ | 1,2 tỷ | 4,7% | 0,4 tỷ | 55,5% | 44,8% | Sản xuất ethylene cho Westlake · Texas — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 12 | TROX | Tronox Holdings plc Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,5 tỷ | 3,1 tỷ | -18,0% | -0,2 tỷ | -29,5% | 8,2% | Nhà sản xuất bột màu titan dioxit tích hợp dọc lớn nhất · Connecticut — doanh thu 3,1 tỷ USD | |
| 13 | VHI | VALHI INC /DE/ Mỹ · điểm 4,1 | 1% | 0,4 tỷ | 2,2 tỷ | -2,4% | 0,1 tỷ | 15,5% | 2,3% | Công ty holding của NL Industries, Kronos Worldwide và CompX · Texas — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 14 | ASIX | AdvanSix Inc. Mỹ · điểm 0,8 | 1% | 0,4 tỷ | 1,6 tỷ | -1,1% | -0,0 tỷ | -5,9% | 4,0% | Nylon, amoni sunfat và hóa chất tích hợp · New Jersey — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 15 | EAF | GRAFTECH INTERNATIONAL LTD Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,5 tỷ | -34,6% | -0,1 tỷ | -63,9% | — | Điện cực graphite cho luyện thép lò điện, thành lập năm 1886 · Ohio — doanh thu 513 triệu USD | |
| 16 | NPT | Texxon Holding Ltd Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,8 tỷ | -0,1% | -0,0 tỷ | -123,6% | — | Phân phối nhựa và hóa chất tại Trung Quốc, với nhà máy polystyrene riêng tại Hà Nam · Trung Quốc — doanh thu 797 triệu USD | |
| 17 | GURE | GULF RESOURCES, INC. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -134,2% | 0,0 tỷ | -58,3% | — | Brom, muối thô, khí tự nhiên và hóa chất · Trung Quốc — doanh thu 31 triệu USD | |
| 18 | BGLC | BioNexus Gene Lab Corp Malaysia · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -82,3% | 0,0 tỷ | -23,7% | — | Kinh doanh hóa chất công nghiệp và phòng thí nghiệm gen, tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 3 triệu USD | |
| 19 | CNEY | CN ENERGY GROUP. INC. Trung Quốc · điểm 1,1 | — | — | 0,0 tỷ | -183,1% | 0,0 tỷ | — | — | Than hoạt tính và lâm sản tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 37 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
- Phân bón 8 công ty
và 13 ngành khác
- Bạc 13 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.