Cạnh tranh mở
16 công ty vốn hóa 18 tỷ doanh thu 0,5 tỷ biên lợi nhuận -264,6% dòng tiền tự do -1,1 tỷ điểm trung bình 0,4
MP chiếm 39,1% giá trị của nhóm, gấp 1,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MP | MP Materials Mỹ · điểm 0,0 | 39% | 6,9 tỷ | 0,3 tỷ | -19,9% | -0,5 tỷ | -7,3% | — | Khai thác và chế biến đất hiếm tại Mountain Pass · Mỏ đất hiếm duy nhất đang hoạt động tại Mỹ (Mountain Pass); hợp đồng với Lầu Năm Góc | |
| 2 | USAR | USA Rare Earth Mỹ · điểm 0,0 | 21% | 3,8 tỷ | 0,0 tỷ | -22 lần | -0,3 tỷ | -6,5% | — | Khai thác và chế biến đất hiếm · Dự án nam châm vĩnh cửu và mỏ đất hiếm tại Texas; giai đoạn chưa có doanh thu | |
| 3 | ALM | Almonty Industries Inc. Canada · điểm 0,3 | 13% | 2,3 tỷ | 0,0 tỷ | -498,0% | -0,0 tỷ | -0,6% | — | Khai thác vonfram tại Bồ Đào Nha và Hàn Quốc · Canada — doanh thu 23 triệu USD | |
| 4 | EMAT | Evolution Metals & Technologies Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 1,0 tỷ | 0,0 tỷ | -176 lần | -0,0 tỷ | -1,2% | — | Vật liệu thiết yếu và đất hiếm từ tái chế đô thị · Florida — doanh thu 4 triệu USD | |
| 5 | CRML | Critical Metals Corp. Úc · điểm 0,0 | 5% | 1,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -4,1% | — | Thăm dò đất hiếm và kim loại thiết yếu tại châu Âu · Úc | |
| 6 | UAMY | UNITED STATES ANTIMONY CORP Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -41,4% | -0,1 tỷ | -15,4% | — | Khai thác và chế biến antimon và kim loại quý · Texas — doanh thu 39 triệu USD | |
| 7 | ALOY | REALLOYS INC. Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -59 lần | -0,0 tỷ | -4,2% | — | Chuỗi tích hợp đất hiếm và nam châm NdFeB, với dự án tại Canada và luyện kim tại Ohio · Florida — doanh thu 2 triệu USD | |
| 8 | IPX | IPERIONX Ltd Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 0,5 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -13,6% | — | Titan và đất hiếm, của Úc · Virginia | |
| 9 | NB | NIOCORP DEVELOPMENTS LTD Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 0,4 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -8,4% | — | Phát triển mỏ niobi, scandi và titan tại Nebraska · Colorado | |
| 10 | NMG | Nouveau Monde Graphite Inc. Canada · điểm 0,0 | 2% | 0,3 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -12,7% | — | Graphite tích hợp từ mỏ đến sản phẩm, tại Quebec · Canada | |
| 11 | GMTL | Guardian Metal Resources PLC Anh · điểm 0,4 | 1% | 0,2 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -2,4% | — | Dự án khai thác vonfram tại Nevada (Mỹ), đang trong giai đoạn thăm dò và phát triển · Anh | |
| 12 | REA | Rare Earths Americas, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 0,1 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thăm dò đất hiếm tại châu Mỹ · Georgia |
| 13 | FEAM | 5E Advanced Materials, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -23,9% | — | Borat và vật liệu công nghiệp tiên tiến · California | |
| 14 | WWR | WESTWATER RESOURCES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -39,3% | — | Graphite cấp pin tại Alabama, từ mỏ đến thị trường · Colorado | |
| 15 | LGO | Largo Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -62,6% | -0,0 tỷ | -78,3% | — | Khai thác và chế biến vanadi tại Brazil · Canada — doanh thu 110 triệu USD | |
| 16 | ATCX | ATLAS CRITICAL MINERALS Corp Brazil · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -73 lần | -0,0 tỷ | -45,0% | — | Khoáng sản thiết yếu và đất hiếm tại Brazil · Brazil |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
và 13 ngành khác
- Phân bón 8 công ty
- Bạc 13 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.