Dẫn đầu tuyệt đối
7 công ty vốn hóa 36 tỷ doanh thu 32 tỷ biên lợi nhuận 1,9% dòng tiền tự do 2,5 tỷ điểm trung bình 4,0
FOXA chiếm 76,5% giá trị của nhóm, gấp 5,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FOXA | Fox Corporation Mỹ · điểm 6,1 | 77% | 27 tỷ | 17 tỷ | 9,8% | 1,5 tỷ | 5,4% | 1,1% | Fox News, thể thao và truyền hình miễn phí tại Mỹ · Tin tức và thể thao trực tiếp, nội dung chống chịu được làn sóng streaming | |
| 2 | NXST | Nexstar Media Group Mỹ · điểm 5,7 | 14% | 5,1 tỷ | 5,9 tỷ | 3,2% | 0,7 tỷ | 14,5% | 4,4% | Đài truyền hình địa phương và mạng CW · Tập đoàn đài truyền hình địa phương lớn nhất Mỹ; doanh thu quảng cáo chính trị mỗi kỳ bầu cử | |
| 3 | NMAX | Newsmax Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 3% | 1,1 tỷ | 0,2 tỷ | -3,2% | -0,1 tỷ | -6,7% | — | Truyền thông tin tức và truyền hình · Florida — doanh thu 203 triệu USD | |
| 4 | SBGI | Sinclair, Inc. Mỹ · điểm 4,7 | 3% | 0,9 tỷ | 3,3 tỷ | 1,6% | 0,1 tỷ | 10,3% | 7,7% | Phát thanh truyền hình, công nghệ phát sóng và đầu tư · Maryland — doanh thu 3,3 tỷ USD | |
| 5 | EVC | ENTRAVISION COMMUNICATIONS CORP Mỹ · điểm 3,8 | 2% | 0,6 tỷ | 0,7 tỷ | -11,6% | 0,1 tỷ | 9,3% | 3,1% | Truyền thông và công nghệ quảng cáo cho cộng đồng gốc Mỹ Latinh · California — doanh thu 680 triệu USD | |
| 6 | GTN | GRAY MEDIA, INC Mỹ · điểm 3,4 | 1% | 0,5 tỷ | 3,1 tỷ | -0,8% | 0,1 tỷ | 31,6% | 7,4% | Đa phương tiện và phát thanh truyền hình, trụ sở tại Atlanta · Georgia — doanh thu 3,1 tỷ USD | |
| 7 | SSP | E.W. Scripps Mỹ · điểm 3,4 | 1% | 0,2 tỷ | 2,1 tỷ | -58,0% | 0,0 tỷ | 14,1% | — | Hơn 60 đài truyền hình địa phương và các kênh miễn phí · Tập đoàn đài truyền hình địa phương với doanh thu quảng cáo chính trị lớn |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số 5 công ty
- Streaming và giải trí 9 công ty
- Nhà mạng viễn thông 11 công ty
- Viễn thông quốc tế 22 công ty
- Trò chơi điện tử 18 công ty
- Sự kiện trực tiếp và thể thao 20 công ty
- Truyền hình cáp và truyền thông 11 công ty
- Báo chí và truyền thông số 18 công ty
- Mạng xã hội ngách 21 công ty
- Vệ tinh viễn thông 11 công ty
- Quảng cáo truyền thống 14 công ty
- Phát thanh và âm thanh thuê bao 12 công ty
và 2 ngành khác
- Âm nhạc và kho bản quyền 2 công ty
- Hãng phim điện ảnh và truyền hình 8 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.