Dẫn đầu tuyệt đối
8 công ty vốn hóa 15 tỷ doanh thu 36 tỷ biên lợi nhuận -3,7% dòng tiền tự do 0,7 tỷ điểm trung bình 2,2
SKYD chiếm 68,4% giá trị của nhóm, gấp 3,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SKYD | Skydance Mỹ · điểm 2,6 | 68% | 11 tỷ | 29 tỷ | -2,1% | 0,5 tỷ | 4,5% | 2,3% | Hãng phim Paramount và Warner Bros., HBO, CBS, CNN và các dịch vụ phát trực tuyến Paramount+ và HBO Max · Mua Warner Bros. Discovery vào tháng 10/2026: hai hãng phim lớn, HBO và CBS trong cùng một công ty | |
| 2 | LION | Lionsgate Studios Canada · điểm 0,5 | 21% | 3,2 tỷ | 2,9 tỷ | -4,1% | 0,1 tỷ | 3,1% | — | Hãng phim điện ảnh và truyền hình Lionsgate · Hãng phim độc lập với kho tác phẩm giá trị (John Wick, Đấu trường sinh tử) | |
| 3 | ANGX | Angel Studios, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 0,7 tỷ | 0,4 tỷ | -37,5% | -0,0 tỷ | -6,7% | — | Hãng phim và nền tảng phim, phim bộ do hội viên tài trợ · Utah — doanh thu 413 triệu USD | |
| 4 | AMCX | AMC Global Media Inc. Mỹ · điểm 3,8 | 3% | 0,4 tỷ | 2,3 tỷ | -0,9% | 0,2 tỷ | 46,0% | 1,8% | Kênh truyền hình cáp và streaming · New York — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 5 | STRZ | STARZ ENTERTAINMENT CORP /CN/ Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 0,4 tỷ | 1,3 tỷ | -34,0% | -0,0 tỷ | -5,6% | — | Truyền hình trả tiền cao cấp tại Mỹ và Canada · California — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 6 | CURI | CuriosityStream Inc. Mỹ · điểm 4,1 | 1% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 0,0% | 0,0 tỷ | 3,5% | 12,5% | Nội dung cao cấp qua phát trực tuyến và hợp tác · Maryland — doanh thu 76 triệu USD | |
| 7 | GAIA | GAIA, INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -6,1% | -0,0 tỷ | -29,1% | — | Phát trực tuyến theo thuê bao và cộng đồng ngách · Colorado — doanh thu 98 triệu USD | |
| 8 | TOON | Kartoon Studios, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 26,9% | 0,0 tỷ | 84,7% | — | Nội dung hoạt hình cho trẻ em và quản lý thương hiệu · California — doanh thu 33 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số 5 công ty
- Streaming và giải trí 9 công ty
- Nhà mạng viễn thông 11 công ty
- Viễn thông quốc tế 22 công ty
- Trò chơi điện tử 18 công ty
- Sự kiện trực tiếp và thể thao 20 công ty
- Truyền hình cáp và truyền thông 11 công ty
- Báo chí và truyền thông số 18 công ty
- Mạng xã hội ngách 21 công ty
- Vệ tinh viễn thông 11 công ty
- Truyền hình phát sóng và đài truyền hình 7 công ty
- Quảng cáo truyền thống 14 công ty
và 2 ngành khác
- Phát thanh và âm thanh thuê bao 12 công ty
- Âm nhạc và kho bản quyền 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.